--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
bắt giọng
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
bắt giọng
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: bắt giọng
Your browser does not support the audio element.
+ verb
To give the cue to
Lượt xem: 354
Từ vừa tra
+
bắt giọng
:
To give the cue to
+
phỉ dạ
:
To one's heart's content
+
mordant
:
chua cay, đay nghiến, châm chọc (lời nói...)mordant criticism lời phê bình chua caymordant wit tính hay châm chọc
+
hỗ trợ
:
to help one another
+
common wart
:
mụn cơm trên bề mặt da.